Belanja di App banyak untungnya:
sự->1. (Danh) Một phép thuế thóc lúa thời xưa. 2. (Danh) Cái bừa (để trừ cỏ, bừa đất). 3. (Danh) Chỗ làm việc của trưởng làng. 4. (Động) Bừa đất. § Thông “sừ” 鋤. 5
sự->sự | Tra t s T in Hn Nm