have
201

have - have | Cch dng Must v Have to trong

4.9
₫201,221
55% off IDR:675
3+ pieces, extra 3% off
Tax excluded, add at checkout if applicable ; Extra 5% off with coins

Item description

have Xác định mức độ nghĩa vụ · “Have to” thường được sử dụng để nói về các nghĩa vụ hoặc yêu cầu công việc. Ví dụ: We have to complete this project

Product recommendation

Popular products

Lovely