Tôn trọng. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. tỏ thái độ đánh giá cao và cho là không được vi phạm hoặc xúc phạm đến. tôn trọng lời hứa: tôn trọng
Minimal pembelian Rp 50.000
Sampai dalam 1-2 hari